Tin công nghệ

Tin mới

Template: C:\Website\CompanyWebsite\Vinacap\Template\Articles\ArticleDetail.htm hiện không tồn tại

Tư vấn lựa chọn dây dẫn điện trong gia đình

  • Lựa chọn dây dẫn điện cho gia đình là một việc cần thiết để đảm bảo an toàn trong sử dụng điện cho người và tài sản trong gia đình, tiết kiệm được chi phí cho việc sửa chữa, cải tạo thay thế trong quá trình sử dụng. Sau đây Admin xin được tư vấn và giới thiệu đến quý khách hàng một số thông tin kỹ thuật của các loại ruột dây dẫn bằng đồng có giá trị tương ứng chịu được công suất sử dụng trong gia đình ở nhiệt độ môi trường khoảng 40 độ C có tính đến tổn thất điện áp không quá 5% với chiều dài từ sau Công tơ đến các thiết bị tiêu thụ khoảng 30 mét để quý khách hàng có thể tham khảo lựa chọn khi lắp đặt điện sinh hoạt, chi tiết như sau:  

    Tiết diện
    ruột dẫn

    Công suất
    chịu tải

    Chiều dài đường dây

    Tiết diện
    ruột dẫn

    Công suất
    chịu tải

    Chiều dài đường dây

    3 mm2

    ≤ 5,5 kW

    ≤ 30 m

    10 mm2

    ≤ 12,1 kW

    ≤ 45 m

    4 mm2

    ≤ 6,8 kW

    ≤ 30 m

    11 mm2

    ≤ 12,9 kW

    ≤ 45 m

    5 mm2

    ≤ 7,8 kW

    ≤ 35 m

    14 mm2

    ≤ 15,0 kW

    ≤ 50 m

    5.5 mm2

    ≤ 8,3 kW

    ≤ 35 m

    16 mm2

    ≤ 16,2 kW

    ≤ 50 m

    6 mm2

    ≤ 8,7 kW

    ≤ 35 m

    22 mm2

    ≤  20,0 kW

    ≤ 60 m

    7 mm2

    ≤ 9,5 kW

    ≤ 40 m

    25 mm2

    ≤ 21,2 kW

    ≤ 60 m

    8 mm2

    ≤ 10,6 kW

    ≤ 40 m

    35 mm2

    ≤ 26,2 kW

    ≤ 70 m

    Trong biểu này dây dẫn và ruột dẫn được mô tả theo hình ảnh minh họa dưới đây:
    Tư vấn lựa chọn dây dẫn điện trong gia đình
    Ngoài loại dây nêu trên đây ở thị trường còn có các loại dây đôi mềm ôvan gồm 2 dây đơn mềm riêng biệt được xoắn lại hoặc đặt song song rồi bọc bên ngoài một lớp vỏ bảo vệ bằng PVC, như hình dưới đây:
    Tư vấn lựa chọn dây dẫn điện trong gia đình
    Với loại dây này thì khả năng chịu tải được tính toán và thống kê như biểu sau:

    Tiết diện ruột dẫn

    Công suất chịu tải

    Tiết diện ruột dẫn

    Công suất chịu tải

    0,5 mm2

     ≤ 0,8 kW

    2,5 mm2

    ≤ 4,0 kW

    0,75 mm2

    ≤ 1,2 kW

    3,5 mm2

    ≤ 5,7 kW

    1,0 mm2

    ≤ 1,7 kW

    4 mm2

    ≤ 6,2 kW

    1,25 mm2

     ≤ 2,1 kW

    5,5 mm2

     ≤ 8,8 kW

    1,5 mm2

    ≤ 2,4 kW

    6 mm2

     ≤ 9,6 kW

    2,0 mm2

    ≤ 3,3 kW

    -

    -

    Trong các biểu nêu trên Công suất chịu tải là công suất tổng cộng của các thiết bị tiêu thụ điện trong gia đình như: Đèn điện, quạt điện, nồi cơm điện, bàn là, tủ lạnh, máy giặt, lò nướng vi sóng, máy điều hòa nhiệt độ, máy bơm nước…trên mỗi thiết bị điện, hầu hết đều ghi trị số công suất, có đơn vị là W (Woat) hoặc kW (Kilô-Woat) vì vây một cách tính toán gần đúng, có thể xem như tổng cộng tất cả các trị số công suất ghi trên các thiết bị là công suất chịu tải và tính bằng 80% tổng công suất. Tuy nhiên trong thực tế thị trường khách hàng cũng cần lưu ý nên chọn dây tốt, không nên chọn dây không có nhãn mác trên bao bì, không có các thông tin cơ bản như nhãn hiệu, tên loại dây, tiết diện, cấu trúc ruột dẫn (số sợi và đường kính mỗi sợi)…Rất mong những thông tin này sẽ giúp ích được cho quý khách hàng sử dụng điện quan tâm giúp cho gia đình luôn an toàn và hiệu quả.

    P/S: Admin ST

  • Tags: